A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của trường trường trung học phổ thông năm học 2017 - 2018

Bao gồm chất lượng giáo dục, cơ sở vật chất và đội ngũ cán bộ giáo viên nhân viên trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành năm học 2017 -2018

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI                                      Biểu 9

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TẤT THÀNH

​                                                                THÔNG BÁO

                 Cam kết chất lượng giáo dục của trường trường trung học phổ thông

năm học 2017 - 2018

STT

Nội dung

Khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

12

I

Điều kiện tuyển sinh

- Có 4 năm học THCS được xếp loại học lực và hạnh kiểm từ khá trở lên.

- Tốt nghiệp THCS loại khá trở lên.

- Tham gia kì thi tuyển sinh lớp 10 THPT Chuyên do Sở GD- ĐT Yên Bái tổ chức.

- HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định và phải qua khảo sát đầu vào theo quy định.

- HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định và phải qua khảo sát đầu vào theo quy định.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

- Chương trình giáo dục Nhà trường xây dựng căn cứ chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đối với môn chuyên và không chuyên cùng các hoạt động giáo dục khác.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Nhà trường và gia đình có quy chế phối hợp chặt chẽ trong việc quản lí, giáo dục toàn diện học sinh. Duy trì thường xuyên thông tin liên lạc hai chiều giữa nhà trường và gia đình. Hoạt động Ban đại diện CMHS đúng văn bản chỉ đạo hiện hành. CMHS các lớp họp 3 lần/năm. Ban đại diện trường, lớp có đủ thành phần, cơ cấu theo quy định.

- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn thực hiện tốt nội quy nhà trường, quy định trong Điều lệ trường THPT, học tập và học tập làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.

- Tích cực, siêng năng học tập và rèn luyện; trú trọng đến phương pháp tự học; đề cao sự sáng tạo, năng động trong học tập, hoạt động và khả năng hợp tác làm viẹc theo nhóm.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Học sinh đượckhuyến khích tham gia hoạt động trong các câu lạc bộ; được hỗ trợ về cơ sở vật chất, dụng cụ cho hoạt động.

- Được tham gia các phong trào VHVN-TDTT; được hỗ trợ kinh phí hoạt động từ các nguồn đóng góp, Ban đại diện CMHS, kinh phí nhà trường, hoặc tự kêu gọi tài trợ để hoạt động.

- Được giao lưu học hỏi giữa các lớp trong trường và giữa các trường trên địa bàn.

- Tổ chức hoạt động ngoại khóa nhân các ngày lễ lớn trong năm (20/10, 20/11, 22/12, 8/3, 26/3, 19/5,…).

- Được tổ chức tham gia các phong trào, hội thi do Ngành và Trường phát động (văn hóa, văn nghệ, thể thao…)

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

- Học sinh có năng lực: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, tin học, tính toán, thẩm mỹ, thể chất.

- HS có phẩm chất: Yêu nước, yêu con ngưởi, trung thực, trách nhiệm, chăm học, chăm làm.

- Học tập: 100% HS đạt khá giỏi, 100% tốt nghiệp; 98% đỗ đại học, cao đẳng;

- Đạt 127 giải HSG, KHKTcấp tỉnh, 24 giải HSG quốc gia.

- Sức khỏe: Chăm sóc tốt vệ sinh sức khỏe học đường, có biện pháp tích cực trong việc phòng chống các dịch bệnh thông thường; không để xẩy ra tai nạn thương tích và giao thông đối với HS; có đủ sức khỏe để học tập và làm việc.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

100% học sinh được lên lớp hoặc tốt nghiệp THPT quốc gia; 100% học sinh tiếp tục học đại học, cao đẳng hoặc nghề nghiệp.

 

Yên Bái, ngày 15 tháng 6năm 2018

Thủ trưởng đơn vị
 

 

 

Nguyễn Quang Hợp

 

 

 

       

 

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI                                                  Biểu 10

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TẤT THÀNH

                                                                  ​ THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trường trung học phổ thông

năm học 2017 - 2018

STT

Nội dung

Tổng số

Khối lớp

Lớp10

Lớp11

Lớp12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

717

270

250

197

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

698

(97,4%)

267

(98,9%)

238

(95,2%)

193

(98%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

19

(2,6%)

3

(1,1%)

12

(4,8%)

4

(2%)

3

Trung bình

0

0

0

0

4

Yếu

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

717

270

250

197

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

334

(46,6%)

114

(42,2%)

111

(44,4%)

109

(55,3%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

383

(53,4%)

156

(57,8%)

139

(55,6%)

88

(44,7%)

3

Trung bình, yếu, kếm

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

717

270

250

197

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

717

(100%)

270

(100%)

250

(100%)

197

(100%)

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

334

(46,6%)

114

(42,2%)

111

(44,4%)

109

(55,3%)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

383

(53,4%)

156

(57,8%)

139

(55,6%)

88

(44,7%)

2

Thi lại

0

 

 

 

3

Lưu ban

0

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

2

(0,28%)

 

2

(0,8%)

 

5

Bị đuổi học

0

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè và trong năm học)

0

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

276

30

127

119

1

Cấp huyện, thị, TP

136

22

68

46

2

Cấp tỉnh/thành phố

117

8

51

58

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

23

 0

8

15

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

197

0

0

197

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

197

0

0

197

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

98%

 

 

98%

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

281/436

110/160

98/152

73/124

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

70

22

26

22

 

 

Yên Bái, ngày 15 tháng 6năm 2018

Thủ trưởng đơn vị
 

 

Nguyễn Quang Hợp

 

         

          

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI                                                  Biểu 11

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TẤT THÀNH

                                                                 ​THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trường trung học phổ thông

năm học 2017 - 2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

24

1,74 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

24

1,74 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên c

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

6

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

2

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1,09

-

8

Bình quân học sinh/lớp

32,7

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

48000 m2

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2000 m2

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1245 m2

1,74 m2/học sinh

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

645 m2

0,9 m2/học sinh

3

Diện tích thư viện (m2)

337 m2

0,47 m2/học sinh

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

865 m2

1,2 m2/học sinh

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

78 m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

18

0,81 bộ/lớp

1.1

Khối lớp 10

6

0,81 bộ/lớp

1.2

Khối lớp 11

6

 0,81 bộ/lớp

1.3

Khối lớp 12

6

0,81 bộ/lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

4

 

2.1

Khối lớp 10

2

 

2.2

Khối lớp 11

2

 

2.3

Khối lớp 12

0

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

0

 

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập(Đơn vị tính: bộ)

60

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

6

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

28

2/lớp

5

Máy tính bảng

740

30 chiếc/lớp

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

6

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

28

 

5

Máy tính bảng

740

30/lớp

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

3

 

12

 

0,495

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

Yên Bái, ngày 15 tháng 6năm 2018

Thủ trưởng đơn vị
 

 

 

Nguyễn Quang Hợp

 

       

           SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI                                      Biểu 12

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TẤT THÀNH

                                                                  ​THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường

 trung học phổ thông, năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

68

 

30

35

1

2

 

55

4

0

55

13

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

56

 

26

30

 

 

 

 54

2

 

 51

5

 

 

1

Toán

9

 

8

1

 

 

 

9

 

 

8

1

 

 

2

5

 

0

5

 

 

 

5

 

 

5

 

 

 

3

Hóa

6

 

4

2

 

 

 

6

 

 

6

 

 

 

4

Sinh

3

 

1

2

 

 

 

3

 

 

3

 

 

 

5

Tin

3

 

1

2

 

 

 

3

 

 

3

 

 

 

6

Công Nghệ

3

 

 

3

 

 

 

3

 

 

1

2

 

 

7

Thể dục

5

 

 

5

 

 

 

5

 

 

4

1

 

 

8

GDQP

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Văn

7

 

6

1

 

 

 

6

1

 

7

 

 

 

10

Sử

3

 

3

 

 

 

 

2

1

 

3

 

 

 

11

Địa

4

 

1

3

 

 

 

4

 

 

4

 

 

 

12

GDCD

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

13

Tiếng Anh

7

 

1

6

 

 

 

7

 

 

6

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

3

 

 

 

 

1

2

 

3

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

1

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

  2

 

 

 

 

1

1

 

2

 

 

 

III

Nhân viên

9

 

1

5

 1

 2

 

 

 

 

1

8

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

  1

 

 

3

Thủ quỹ

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

4

Nhân viên y tế

  1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

2

 

 

1

 1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

2

 

1

1

 

 

 

 

 

 

1

  1

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên giáo vụ

1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

Yên Bái, ngày 15 tháng 6năm 2018

Thủ trưởng đơn vị
 

 

 

 

Nguyễn Quang Hợp

                 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
BA CÔNG KHAI
Tin tức
Tin đọc nhiều